sầm uất

- t. 1. Nói chỗ núi có cây cối um tùm rậm rạp. 2. Đông đúc và nhộn nhịp : Hà Nội là một thành phố sầm uất.


ht. Có nhiều nhà cửa, đông đúc và rộn rịp. Phố xá sầm uất.
Tầm nguyên Từ điển
Sầm Uất

Sầm: núi cao mà nhỏ, Uất: cây cỏ tốt tươi. Nghĩa thông thường: Núi sâu rừng rậm hoặc cây cao bóng mát.

Đường sá quanh co cảnh sầm uất. Thơ Cổ

xem thêm: đông, đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp, sầm uất



sầm uất

sầm uất
  • adj
    • grown with luxuriant vegetation
    • crowded, busy